Đề luyện ТЭУ (A1) 01 – Từ vựng, ngữ pháp Phần 1/5: Từ vựng – Ngữ pháp Đề luyện tập tự biên soạn, không phải đề thi chính thức. 50:00 Nộp bài Câu 1 / 4 Э́то ___ брат. Đây là anh trai của tôi. Aмой Bмоя́ Cмоё Dмои́ «брат» là danh từ giống đực, nên đại từ sở hữu dùng «мой». ← Câu trước Kiểm tra Câu tiếp → Câu 2 / 4 Я живу́ в ___ . Tôi sống ở Moskva. AМосква́ BМоскве́ CМоскву́ DМоскво́й Sau «в» chỉ nơi chốn dùng giới cách: Москва́ → в Москве́. ← Câu trước Kiểm tra Câu tiếp → Câu 3 / 4 У меня́ нет ___ . Tôi không có anh trai. Aбрат Bбра́та Cбра́ту Dбра́том Sau «нет» danh từ đổi sang sở hữu cách: брат → бра́та. ← Câu trước Kiểm tra Câu tiếp → Câu 4 / 4 Мы ___ по-ру́сски. Chúng tôi nói tiếng Nga. Aговорю́ Bговори́шь Cговори́м Dговоря́т Chủ ngữ «мы» đi với đuôi «-им»: мы говори́м. ← Câu trước Kiểm tra Câu tiếp →