друг

A1 · ТЭУ
Danh từ · giống đực

друг

[druk]

Người bạn

Бли́зкий челове́к.

Biến đổi theo 6 cách

Cách Câu hỏi Dùng khi Số ít Số nhiều
1 · Chủ cáchИмени́тельный кто? что? Chủ ngữ друг друзья́
2 · Sở hữu cáchРоди́тельный кого́? чего́? Sở hữu, phủ định «нет» дру́га друзе́й
3 · Tặng cáchДа́тельный кому́? чему́? Cho ai, tặng ai дру́гу друзья́м
4 · Đối cáchВини́тельный кого́? что? Tân ngữ trực tiếp дру́га друзе́й
5 · Công cụ cáchТвори́тельный кем? чем? Bằng cái gì, «с» = cùng với дру́гом друзья́ми
6 · Giới cáchПредло́жный о ком? о чём? Nói về, ở đâu о дру́ге о друзья́х

Câu ví dụ

  • Он мой лу́чший друг.Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.