Biến đổi theo 6 cách
| Cách | Câu hỏi | Dùng khi | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 · Chủ cáchИмени́тельный | кто? что? | Chủ ngữ | друг | друзья́ |
| 2 · Sở hữu cáchРоди́тельный | кого́? чего́? | Sở hữu, phủ định «нет» | дру́га | друзе́й |
| 3 · Tặng cáchДа́тельный | кому́? чему́? | Cho ai, tặng ai | дру́гу | друзья́м |
| 4 · Đối cáchВини́тельный | кого́? что? | Tân ngữ trực tiếp | дру́га | друзе́й |
| 5 · Công cụ cáchТвори́тельный | кем? чем? | Bằng cái gì, «с» = cùng với | дру́гом | друзья́ми |
| 6 · Giới cáchПредло́жный | о ком? о чём? | Nói về, ở đâu | о дру́ге | о друзья́х |
Câu ví dụ
-
Он мой лу́чший друг.Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.