ходить

A1 · ТЭУ
Động từ

ходи́ть

[xɐˈdʲitʲ]

đi (đi bộ, nhiều chiều, thường xuyên)

Двигаться пешком в разных направлениях или регулярно.

Chia động từ

Thể: chưa hoàn thành · chuyển động nhiều chiều

Hiện tại
я хожу́
ты хо́дишь
он / она́ хо́дит
мы хо́дим
вы хо́дите
они́ хо́дят
Quá khứ
giống đực ходи́л
giống cái ходи́ла
giống trung ходи́ло
số nhiều ходи́ли
Mệnh lệnh
ты ходи́
вы ходи́те

Câu ví dụ

  • Я ка́ждый день хожу́ в шко́лу.Ngày nào tôi cũng đi học.