ходи́ть
[xɐˈdʲitʲ]
đi (đi bộ, nhiều chiều, thường xuyên)
Двигаться пешком в разных направлениях или регулярно.
Chia động từ
Thể: chưa hoàn thành · chuyển động nhiều chiều
| я | хожу́ |
|---|---|
| ты | хо́дишь |
| он / она́ | хо́дит |
| мы | хо́дим |
| вы | хо́дите |
| они́ | хо́дят |
| giống đực | ходи́л |
|---|---|
| giống cái | ходи́ла |
| giống trung | ходи́ло |
| số nhiều | ходи́ли |
| ты | ходи́ |
|---|---|
| вы | ходи́те |
Câu ví dụ
-
Я ка́ждый день хожу́ в шко́лу.Ngày nào tôi cũng đi học.