мама

A1 · ТЭУ
Danh từ · giống cái

ма́ма

[ˈmamə]

Mẹ

Мать.

Biến đổi theo 6 cách

Cách Câu hỏi Dùng khi Số ít Số nhiều
1 · Chủ cáchИмени́тельный кто? что? Chủ ngữ ма́ма ма́мы
2 · Sở hữu cáchРоди́тельный кого́? чего́? Sở hữu, phủ định «нет» ма́мы мам
3 · Tặng cáchДа́тельный кому́? чему́? Cho ai, tặng ai ма́ме ма́мам
4 · Đối cáchВини́тельный кого́? что? Tân ngữ trực tiếp ма́му мам
5 · Công cụ cáchТвори́тельный кем? чем? Bằng cái gì, «с» = cùng với ма́мой ма́мами
6 · Giới cáchПредло́жный о ком? о чём? Nói về, ở đâu о ма́ме о ма́мах

Câu ví dụ

  • Моя́ ма́ма — врач.Mẹ tôi là bác sĩ.