6 cách
Падежи́6 cách của danh từ
Имени́тельный · кто? что?
1 · Chủ cách
- Chủ ngữ của câu
- Dạng từ điển
Э́то кни́га.
Роди́тельный · кого́? чего́?
2 · Sở hữu cách
- Sở hữu: của ai, của cái gì
- Sau «нет»: không có
- Sau у, из, от, без, для
У меня́ нет кни́ги.
Да́тельный · кому́? чему́?
3 · Tặng cách
- Cho ai, tặng ai
- Sau к, по
- Với «нра́вится»: ai thích
Я дам кни́гу дру́гу.
Вини́тельный · кого́? что?
4 · Đối cách
- Tân ngữ trực tiếp
- Sau в, на: đi đến đâu
Я чита́ю кни́гу.
Твори́тельный · кем? чем?
5 · Công cụ cách
- Bằng cái gì
- Sau с: cùng với
- Nghề nghiệp: рабо́тать врачо́м
Я пишу́ ру́чкой.
Предло́жный · о ком? о чём? где?
6 · Giới cách
- Sau о: nói về
- Sau в, на: ở đâu
Мы говори́м о кни́ге.
Thể của động từ
Вид глаго́лаThể của động từ
Несоверше́нный вид
Thể chưa hoàn thành
- Quá trình, hành động đang diễn ra
- Lặp lại, thói quen
- Có thì hiện tại; tương lai ghép: бу́ду чита́ть
Я ка́ждый день чита́ю.
Соверше́нный вид
Thể hoàn thành
- Kết quả, hành động trọn vẹn
- Xảy ra một lần
- Không có hiện tại: dạng chia là tương lai
Я прочита́л кни́гу.
Видовы́е па́ры
Các cặp thường gặp
- де́лать — сде́лать
- писа́ть — написа́ть
- говори́ть — сказа́ть
- покупа́ть — купи́ть
Động từ chuyển động
Глаго́лы движе́нияĐộng từ chuyển động
Однонапра́вленные
Một chiều
- Đang đi, theo một hướng
- Một lần cụ thể
- идти́ · е́хать · лете́ть
Я иду́ домо́й.
Разнонапра́вленные
Nhiều chiều
- Đi lại, nhiều hướng
- Thường xuyên, thói quen
- Đi rồi về (ở quá khứ)
- ходи́ть · е́здить · лета́ть
Я хожу́ в шко́лу.
Пешко́м и́ли на тра́нспорте
Đi bộ hay bằng xe
- Đi bộ: идти́ / ходи́ть
- Bằng phương tiện: е́хать / е́здить
Я е́ду на авто́бусе.
Приста́вки
Tiền tố
- при-: đến
- у-: rời đi
- в-: đi vào
- вы-: đi ra
прийти́ · уйти́ · войти́ · вы́йти