большой A1 · ТЭУ Tính từ большо́й To, lớn Тако́й, у кото́рого большо́й разме́р. Nghe phát âm + Thêm vào Flashcard Câu ví dụ Nghe câu Москва́ — большо́й го́род.Moskva là thành phố lớn.