горячий A1 · ТЭУ Tính từ горя́чий Nóng О́чень тёплый. Nghe phát âm + Thêm vào Flashcard Câu ví dụ Nghe câu Осторо́жно, чай горя́чий.Cẩn thận, trà nóng đấy.