книга

A1 · ТЭУ
Danh từ · giống cái

кни́га

[ˈknʲiɡə]

Quyển sách

Печа́тное изда́ние, кото́рое мо́жно чита́ть.

Biến đổi theo 6 cách

Cách Câu hỏi Dùng khi Số ít Số nhiều
1 · Chủ cáchИмени́тельный кто? что? Chủ ngữ кни́га кни́ги
2 · Sở hữu cáchРоди́тельный кого́? чего́? Sở hữu, phủ định «нет» кни́ги книг
3 · Tặng cáchДа́тельный кому́? чему́? Cho ai, tặng ai кни́ге кни́гам
4 · Đối cáchВини́тельный кого́? что? Tân ngữ trực tiếp кни́гу кни́ги
5 · Công cụ cáchТвори́тельный кем? чем? Bằng cái gì, «с» = cùng với кни́гой кни́гами
6 · Giới cáchПредло́жный о ком? о чём? Nói về, ở đâu о кни́ге о кни́гах

Câu ví dụ

  • Я чита́ю кни́гу.Tôi đang đọc sách.
  • Э́то моя́ кни́га.Đây là quyển sách của tôi.
  • У меня́ нет кни́ги.Tôi không có sách.
  • Мы говори́м о кни́ге.Chúng tôi nói về quyển sách.

Từ liên quan