кот A1 · ТЭУ Danh từ · giống đực кот Con mèo (đực) Дома́шнее живо́тное, кото́рое лю́бит молоко́. Nghe phát âm + Thêm vào Flashcard Câu ví dụ Nghe câu У бабушки есть кот.Bà có một con mèo.