красивый A1 · ТЭУ Tính từ краси́вый Đẹp Прия́тный для глаз. Nghe phát âm + Thêm vào Flashcard Câu ví dụ Nghe câu Ха́ной — краси́вый го́род.Hà Nội là thành phố đẹp.