осень A1 · ТЭУ Danh từ · giống cái о́сень Mùa thu Вре́мя го́да ме́жду ле́том и зимо́й. Nghe phát âm + Thêm vào Flashcard Câu ví dụ Nghe câu О́сенью в Хано́е прохла́дно.Mùa thu ở Hà Nội mát mẻ.