рис A1 · ТЭУ Danh từ · giống đực рис Gạo, cơm Зерно́, кото́рое ва́рят и едя́т. Nghe phát âm + Thêm vào Flashcard Câu ví dụ Nghe câu Во Вьетна́ме едя́т мно́го ри́са.Ở Việt Nam người ta ăn nhiều cơm.